Tủ điện điều khiển động cơ (CP)
Có chức năng cấp nguồn động lực cho động cơ, điều khiển chế độ khởi động, giám sát và bảo vệ động cơ.Các phương thức khởi động và điều khiển tuỳ thuộc vào chủng loại động cơ và tuỳ theo yêu cầu của khách hàng như là : Khởi động trực tiếp ( DOL), khởi động Sao-Tam giác ( Star- Delta), khởi động mềm ( Softstarter), Biến tần ( Inverter). Tủ điều khiển bảo vệ động cơ khi ngắn mạch, quá tải, mất pha, quá áp hay thấp áp…..
- Tủ điều khiển động cư ứng dụng trong văn phòng, nhà máy, khu công nghiệp cho các động cơ bơm, quạt, máy nghiền, máy cắt cũng như các động cơ công suất lớn hoặc động cơ cần thay đổi tốc độ, lưu lượng. Cụ thể như: điều khiển bơm sinh hoạt, bơm cứu hoả, bơm tăng áp, đài phun nước, quạt thông gió tầng hầm, quạt hút khói cầu thang……
- Tủ điện điều khiển động cơ của VTE được thiết kế module hoá về không gian để đảm bảo dễ dàng khi mở rộng hoặc lắp đặt thay thế các thiết bị. Các module điều khiển được thiết kế và bố trí khoa học, thuận thiện cho việc đấu nối và vận hành, bảo dưỡng.
- Các nhãn mác, name plate và kí hiệu đặc trưng được cố định trên từng khoang tủhoặc từng thiết bị điều khiển. Có đầy đủ bản vẽ điều khiển của tủ điện.

| STT | Danh Mục | Thông số kỹ thuật cơ bản | ||
| 1 | Tiêu chuẩn | IEC 60439-1, IEC 60529 | ||
| 2 | Điện áp định mức | 220-230 / 380-415 VAC | ||
| 3 | Dòng cắt | 6kA – 50kA | ||
| 4 | Tần số | 50Hz – 60Hz | ||
| 5 | Dòng điện tối đa | 1600A | ||
| 6 | Công suất động cơ | 1,5 kW – 630 kW | ||
| 7 | Cấp bảo vệ (IP) | IP 43 – IP 55 | ||
| 8 | Độ tăng nhiệt tối đa | 50 C | ||
| 9 | Vật liệu | Tôn tấm 1.2~2.0 | ||
| 10 | Bề mặt | Mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện RAL 7032, RAL 7035 và các màu khác theo yêu cầu khách hàng | ||
| 11 | Kết cấu | Tủ được thiết kế dạng khung, độ dày tôn: 1.5mm – 2.0mm – 3.0mm | ||
|
12 |
Kích thước |
H – Cao (mm) | 450 – 2000 | |
| W – Rộng (mm) | 400 – 1000 | |||
| D – Sâu (mm) | 200 – 800 | |||







Reviews
There are no reviews yet.