Tủ điện phân phối (DB)
Được sử dụng trong các mạng điện hạ thế có nhiệm vụ trung gian,lấy nguồn từ tủ phân phối tổng (MSB) cấp cho các phụ tải.
- Được lắp đặt tại phòng kỹ thuật của các tầng trong toà nhà, trung tâm thương mại, chung cư, bệnh viện. hoặc tại các cụmthiết bị trong nhà máy công nghiệp, cảng, sân bay…..
- Tủ điện DB do VTE sản xuất được thiết ké đáp ứng các thông số, tiêu chuẩn về kỹ thuật, bên cạnh đó còn đáp ứng đươc các yếu tố khác như kích thước nhỏ gọn nhưng vẫn đảm bảo không gian cho việc bố trí thiết bị. Các mạch điện, thanh cái đồng, cầu đấu được đấu nối và đánh sốrõ ràng khoa học, đảm bảo tính kỹ thuật thẩm mỹ và an toàn tuyệt đối cho người sử dụng.
- Tủ điện DB được VTE sản xuất hàng loạt theo các kích thước đã được tiêu chuẩn hóa, do đó có thể đáp ứng được mọi tiến độ và số lượng khách hàng yêu cầu.

| STT | Danh Mục | Thông số kỹ thuật cơ bản | |
| 1 | Tiêu chuẩn | IEC 60439-1, IEC 60529 | |
| 2 | Điện áp định mức | 220-230 / 380-415 VAC | |
| 3 | Dòng cắt | 6kA – 50kA | |
| 4 | Tần số | 50Hz / 60Hz | |
| 5 | Dòng điện tối đa | 1000A | |
| 6 | Cấp bảo vệ (IP) | IP 43 – IP 55 | |
| 7 | Độ tăng nhiệt tối đa | 50 C | |
| 8 | Vật liệu | Tôn tấm dày 1.2~2.0mm | |
| 9 | Bề mặt | Mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện RAL 7032, RAL 7035 và các màu khác
theo yêu cầu khách hàng |
|
|
10 |
Kết cấu |
– Cánh tủ: 01 lớp cánh và 02 lớp cánh theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.
– Phụ kiện: Mang tính ưu việt cao, đảm bảo tính kỹ thuật, mỹ thuật và tiện ích trong lắp đặt |
|
|
11 |
Kích thước |
H – Cao (mm) | 450 – 2000 |
| W – Rộng (mm) | 400 – 1000 | ||
| D – Sâu (mm) | 200 – 800 | ||









Reviews
There are no reviews yet.