được sử dụng để đóng ngắt và bảo vệ các đường dây cung cấp điện trung thế. Tủ điện trung thế thường được lắp đặt trong nhà máy phát điện, các trạm truyền tải và phân phối điện của các công ty điện lực, hay các trạm phân phối điện trong khu công nghiệp, khu dân cư …
- Tủ Trung thế do VTE sản xuất luôn dựa trên những thông số kỹ thuật như: chiều cao, chiều rộng, chiều dài… và thiết kế mà khách hàng yêu cầu để đưa ra mức giá tủ điện trung thếhợp lý nhất.
- Tủ trung thế của VTE đáp ứng được các thông số và yêu cầu về cơ và điện.Các thiết bị đóng cắt, thanh cái, hệ thống giá đỡ được bố trí một các hợp lý và thuận lợi cho việc vận chuyển, đấu nối, vận hành và phát triển mở rộng.

| STT | Danh Mục | Thông số kỹ thuật cơ bản | ||
| 1 | Tiêu chuẩn | IEC 62271-107:2005, IEC 62271-200:2005, IEC 60529:2001 | ||
| 2 | Điện áp định mức | 6,6KV 12KV, 12,5KV, 24KV, 35kV | ||
| 3 | Dòng cắt | 16kA, 25kA, 31,5 | ||
| 4 | Tần số | 50Hz / 60Hz | ||
| 5 | Dòng điện tối đa | 2500A | ||
| 6 | Form tủ | Form 1, | ||
| 7 | Cấp bảo vệ (IP) | IP 4xx | ||
| 8 | Độ tăng nhiệt tối đa | 50 C | ||
| 9 | Vật liệu | Tôn tấm | ||
| 10 | Bề mặt | Sơn tĩnh điện RAL 7032, RAL 7035 và các màu khác theo yêu cầu khách hàng | ||
|
11 |
Kết cấu |
– Cánh tủ: 01 lớp cánh và 02 lớp cánh theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng.
– Vỏ tủ: Làm từ thép tấm, sơn tĩnh điện, dày 2.0mm – Phụ kiện: Mang tính ưu việt cao, đảm bảo tính kỹ thuật, mỹ thuật và tiện ích trong lắp đặt |
||
|
12 |
Kích thước |
H – Cao (mm) | 1850 -2250- 2500 | |
| W – Rộng (mm) | 800 – 1000-1200 | |||
| D – Sâu (mm) | 1550 -1850-2250 | |||
Sản phẩm chất lượng cao
Mọi sản phẩm đều đạt chuẩn ISO 9001:2015, mẫu mã đẹp và giá thành cạnh tranh.
Các bước kiểm tra, kiểm định nghiêm ngặt trước khi tới tay khách hàng.
Chế độ bảo hành thông minh
Ứng dụng mã QR code vào hệ thống bảo hành sản phẩm. Quý khách hàng dễ dàng tra cứu thông số sản phẩm và liên hệ kiểm tra mọi thông tin liên quan 24/7.










Reviews
There are no reviews yet.