Tủ điện ngoài trời (OD)
Được sử dụng trong mạng phân phối điện, điều khiển động cơ làm lập hoặc theo quy trình công nghệ. Tủ có thể vận hành bằng tay hoặc tự động.
- Phạm vi lắp đặt tại các cụm thiết bị ngoài trời trong các nhà máy công nghiệp, khu đô thị, công viên, cầu cảng, sân bay…
- Bề mặt tủ sử dụng tôn tấm mạ kẽm hoặc tôn sơn tĩnh điện trên dây chuyền sản xuất hiện đại, qua xử lý bề mặt theo quy trình đảm bảo chất lượng và độ bền theo thời gian;
- Kết cấu cánh tủ, cấp bảo vệ IP theo yêu cầu của khách hàng trong từng dự án, đến IP65;
- Phụ kiện tủ OD như khóa, bản lề công nghiệp, gioăng chống nước xâm nhập được lựa chọn kỹ càng, tiêu chuẩn hóa, đảm bảo kỹ thuật, mỹ thuật và tiện ích trong lắp đặt.

| STT | Danh Mục | Thông số kỹ thuật cơ bản | |
| 1 | Tiêu chuẩn | IEC 60439-1, IEC 60529 | |
| 2 | Điện áp định mức | 220-230 / 380-415 VAC | |
| 3 | Dòng cắt | 6kA – 50kA | |
| 4 | Tần số | 50Hz – 60Hz | |
| 5 | Dòng điện tối đa | 10 – 630A | |
| 6 | Cấp bảo vệ (IP) | IP 43 – IP 55 | |
| 7 | Chế độ vận hành | Trung tâm ( Center ), Tự động ( Auto ), Bằng tay ( Man ) | |
| 8 | Độ tăng nhiệt tối đa | 50 C | |
| 9 | Vật liệu | Tôn tấm nhập khẩu đảm bảo tiêu chuẩn công nghiệp JIS G3302 ( Nhật Bản), En10142 ( Châu Âu) và ASTM A653/A653-08 ( Mỹ) | |
| 10 | Bề mặt | Mạ kẽm hoặc sơn tĩnh điện RAL 7032, RAL 7035 và các màu khác theo yêu cầu khách hàng | |
| 11 | Kết cấu | Tủ được thiết kế dạng khung, độ dày tôn: 1.5mm – 2.0mm – 3.0mm | |
|
12 |
Kích thước |
H – Cao (mm) | 450 – 2000 |
| W – Rộng (mm) | 400 – 1000 | ||
| D – Sâu (mm) | 200 – 800 | ||









Reviews
There are no reviews yet.